TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reading-lamp

US/ˈri.diɳ.ˈlæmp/ giọng máy của trình duyệt

reading-lamp nghĩa là Đèn có chao đèn ở bàn để đọc sách.

Nghĩa của reading-lamp

Danh từ

  1. Đèn có chao đèn ở bàn để đọc sách.

Dạng từ của reading-lamp

Số nhiềureading-lamps

Câu hỏi thường gặp

reading-lamp nghĩa là gì?

reading-lamp (danh từ) nghĩa là Đèn có chao đèn ở bàn để đọc sách.

reading-lamp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reading-lamp: giọng Mỹ (US) /ˈri.diɳ.ˈlæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.