TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reading-play

US/ˈri.diɳ.ˈpleɪ/ giọng máy của trình duyệt

reading-play nghĩa là Việc đọc vở kịch bởi một nhóm.

Nghĩa của reading-play

Danh từ

  1. Việc đọc vở kịch bởi một nhóm.

Câu hỏi thường gặp

reading-play nghĩa là gì?

reading-play (danh từ) nghĩa là Việc đọc vở kịch bởi một nhóm.

reading-play phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reading-play: giọng Mỹ (US) /ˈri.diɳ.ˈpleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.