readmit
UK/ˌɹiːədˈmɪt/
US/ˌɹiːədˈmɪt/
giọng máy của trình duyệt
readmit nghĩa là để cho vào lại, nhận lại, kết nạp lại.
Nghĩa của readmit
Ngoại động từ
- Để cho (ai) vào lại (nơi nào).
- Nhận lại, kết nạp lại.
Dạng từ của readmit
| Ngôi thứ ba số ít | readmits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | readmitting |
| Quá khứ phân từ | readmitted |
| Quá khứ | readmitted |
Câu hỏi thường gặp
readmit nghĩa là gì?
readmit (ngoại động từ) nghĩa là để cho vào lại, nhận lại, kết nạp lại.
readmit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của readmit: giọng Anh (UK) /ˌɹiːədˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːədˈmɪt/.