TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

readmission

UK/ɹiːædˈmɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

readmission nghĩa là sự nhận lại, sự kết nạp lại.

Nghĩa của readmission

Danh từ

  1. Sự để cho (ai) vào lại (nơi nào).
  2. Sự nhận lại, sự kết nạp lại.

Dạng từ của readmission

Số nhiềureadmissions

Câu hỏi thường gặp

readmission nghĩa là gì?

readmission (danh từ) nghĩa là sự nhận lại, sự kết nạp lại.

readmission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của readmission: giọng Anh (UK) /ɹiːædˈmɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.