readorn
giọng máy của trình duyệt
readorn nghĩa là trang sức lại, tô điểm lại.
Nghĩa của readorn
Ngoại động từ
- Trang sức lại, tô điểm lại.
Dạng từ của readorn
| Ngôi thứ ba số ít | readorns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | readorning |
| Quá khứ phân từ | readorned |
| Quá khứ | readorned |
Câu hỏi thường gặp
readorn nghĩa là gì?
readorn (ngoại động từ) nghĩa là trang sức lại, tô điểm lại.