ready-made
US/ˈrɛ.di.ˈmeɪd/
giọng máy của trình duyệt
ready-made nghĩa là được làm sẵn trước.
Nghĩa của ready-made
Tính từ
- Được làm sẵn trước.
Danh từ
- Vật thông thường được coi là một tác phẩm nghệ thuật.
Dạng từ của ready-made
| So sánh hơn | more ready-made |
| So sánh nhất | most ready-made |
| Số nhiều | ready-mades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ready-made
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ready-made nghĩa là gì?
ready-made (tính từ, danh từ) nghĩa là được làm sẵn trước.
ready-made phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ready-made: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.di.ˈmeɪd/.