TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ready-made

US/ˈrɛ.di.ˈmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

ready-made nghĩa là được làm sẵn trước.

Nghĩa của ready-made

Tính từ

  1. Được làm sẵn trước.

Danh từ

  1. Vật thông thường được coi là một tác phẩm nghệ thuật.

Dạng từ của ready-made

So sánh hơnmore ready-made
So sánh nhấtmost ready-made
Số nhiềuready-mades

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ready-made

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ready-made nghĩa là gì?

ready-made (tính từ, danh từ) nghĩa là được làm sẵn trước.

ready-made phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ready-made: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.di.ˈmeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.