realtime
UK/ˈɹiːəltaɪm/
US/ˈɹiːəltaɪm/
giọng máy của trình duyệt
realtime nghĩa là tức thời, thời gian thực.
Nghĩa của realtime
Tính từ
- Máy tính Tức thời, thời gian thực.
Họ từ của realtime
Câu hỏi thường gặp
realtime nghĩa là gì?
realtime (tính từ) nghĩa là tức thời, thời gian thực.
realtime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của realtime: giọng Anh (UK) /ˈɹiːəltaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːəltaɪm/.