TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

real-time

UK/ˈɹiːəltaɪm/ US/ˈɹiːəltaɪm/ giọng máy của trình duyệt

real-time nghĩa là tức thời, thời gian thực.

Nghĩa của real-time

Tính từ

  1. Tức thời, thời gian thực.

Danh từ

  1. Tức thời, thời gian thực.

Họ từ của real-time

Câu hỏi thường gặp

real-time nghĩa là gì?

real-time (tính từ, danh từ) nghĩa là tức thời, thời gian thực.

real-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của real-time: giọng Anh (UK) /ˈɹiːəltaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːəltaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.