TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reaper

UK/ˈɹiːpɚ/ US/ˈɹiːpɚ/ giọng máy của trình duyệt

reaper nghĩa là người gặt, máy gặt.

Nghĩa của reaper

Danh từ

  1. Người gặt.
  2. Máy gặt.
  3. Văn học (the Reaper) thần chết.

Dạng từ của reaper

Số nhiềureapers

Họ từ của reaper

Câu hỏi thường gặp

reaper nghĩa là gì?

reaper (danh từ) nghĩa là người gặt, máy gặt.

reaper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reaper: giọng Anh (UK) /ˈɹiːpɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.