TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reappear

giọng máy của trình duyệt

reappear nghĩa là lại xuất hiện, lại hiện ra.

Nghĩa của reappear

Nội động từ

  1. Lại xuất hiện, lại hiện ra.

Dạng từ của reappear

Ngôi thứ ba số ítreappears
Hiện tại phân từ (-ing)reappearing
Quá khứ phân từreappeared
Quá khứreappeared

Câu hỏi thường gặp

reappear nghĩa là gì?

reappear (nội động từ) nghĩa là lại xuất hiện, lại hiện ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.