TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reappearance

giọng máy của trình duyệt

reappearance nghĩa là sự lại xuất hiện, sự lại hiện ra, sự lại trở ra.

Nghĩa của reappearance

Danh từ

  1. Sự lại xuất hiện, sự lại hiện ra.
  2. Sân khấu Sự lại trở ra (của một diễn viên).

Dạng từ của reappearance

Số nhiềureappearances

Câu hỏi thường gặp

reappearance nghĩa là gì?

reappearance (danh từ) nghĩa là sự lại xuất hiện, sự lại hiện ra, sự lại trở ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.