reappraisal
giọng máy của trình duyệt
reappraisal nghĩa là sự nhận định mới, sự đánh giá lại.
Nghĩa của reappraisal
Danh từ
- Sự nhận định mới, sự nhận định lần thứ hai, sự đánh giá lại.
Dạng từ của reappraisal
| Số nhiều | reappraisals |
Câu hỏi thường gặp
reappraisal nghĩa là gì?
reappraisal (danh từ) nghĩa là sự nhận định mới, sự đánh giá lại.