rear-engined
US/ˈrɪr.ˈɛn.dʒənd/
giọng máy của trình duyệt
rear-engined nghĩa là Có động cơ đặt ở cuối.
Nghĩa của rear-engined
Tính từ
- Có động cơ đặt ở cuối.
Câu hỏi thường gặp
rear-engined nghĩa là gì?
rear-engined (tính từ) nghĩa là Có động cơ đặt ở cuối.
rear-engined phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rear-engined: giọng Mỹ (US) /ˈrɪr.ˈɛn.dʒənd/.