TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rear-engined

US/ˈrɪr.ˈɛn.dʒənd/ giọng máy của trình duyệt

rear-engined nghĩa là Có động cơ đặt ở cuối.

Nghĩa của rear-engined

Tính từ

  1. Có động cơ đặt ở cuối.

Câu hỏi thường gặp

rear-engined nghĩa là gì?

rear-engined (tính từ) nghĩa là Có động cơ đặt ở cuối.

rear-engined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rear-engined: giọng Mỹ (US) /ˈrɪr.ˈɛn.dʒənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.