TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rear-view mirror

giọng máy của trình duyệt

rear-view mirror nghĩa là gương chiếu hậu, kính chiếu hậu.

Nghĩa của rear-view mirror

Danh từ

  1. Gương chiếu hậu, kính chiếu hậu, kiếng chiếu hậu.

Dạng từ của rear-view mirror

Số nhiềurear-view mirrors

Câu hỏi thường gặp

rear-view mirror nghĩa là gì?

rear-view mirror (danh từ) nghĩa là gương chiếu hậu, kính chiếu hậu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.