rearer
US/ˈrɪ.rɜː/ giọng máy của trình duyệt
rearer nghĩa là người chăn nuôi, người trồng trọt, máy ấp trứng.
Nghĩa của rearer
Danh từ
- Người chăn nuôi, người trồng trọt.
- Máy ấp trứng.
- Con ngựa có thói hay chồm dựng lên.
Dạng từ của rearer
| Số nhiều | rearers |
Câu hỏi thường gặp
rearer nghĩa là gì?
rearer (danh từ) nghĩa là người chăn nuôi, người trồng trọt, máy ấp trứng.
rearer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rearer: giọng Mỹ (US) /ˈrɪ.rɜː/.