rearm
UK/ˌɹiːˈɑː(ɹ)m/
US/ˌɹiːˈɑː(ɹ)m/
giọng máy của trình duyệt
rearm nghĩa là vũ trang lại, đổi vũ khí mới.
Nghĩa của rearm
Ngoại động từ
- Vũ trang lại.
- Đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng).
Dạng từ của rearm
| Ngôi thứ ba số ít | rearms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rearming |
| Quá khứ phân từ | rearmed |
| Quá khứ | rearmed |
Họ từ của rearm
Câu hỏi thường gặp
rearm nghĩa là gì?
rearm (ngoại động từ) nghĩa là vũ trang lại, đổi vũ khí mới.
rearm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rearm: giọng Anh (UK) /ˌɹiːˈɑː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːˈɑː(ɹ)m/.