TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rearm

UK/ˌɹiːˈɑː(ɹ)m/ US/ˌɹiːˈɑː(ɹ)m/ giọng máy của trình duyệt

rearm nghĩa là vũ trang lại, đổi vũ khí mới.

Nghĩa của rearm

Ngoại động từ

  1. Vũ trang lại.
  2. Đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng).

Dạng từ của rearm

Ngôi thứ ba số ítrearms
Hiện tại phân từ (-ing)rearming
Quá khứ phân từrearmed
Quá khứrearmed

Họ từ của rearm

Câu hỏi thường gặp

rearm nghĩa là gì?

rearm (ngoại động từ) nghĩa là vũ trang lại, đổi vũ khí mới.

rearm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rearm: giọng Anh (UK) /ˌɹiːˈɑː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːˈɑː(ɹ)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.