TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reasoner

US/ˈri.zᵊ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

reasoner nghĩa là người hay lý sự, người hay cãi lẽ, người hay lý luận.

Nghĩa của reasoner

Danh từ

  1. Người hay lý sự, người hay cãi lẽ.
  2. Người hay lý luận.

Dạng từ của reasoner

Số nhiềureasoners

Câu hỏi thường gặp

reasoner nghĩa là gì?

reasoner (danh từ) nghĩa là người hay lý sự, người hay cãi lẽ, người hay lý luận.

reasoner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reasoner: giọng Mỹ (US) /ˈri.zᵊ.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.