TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reasonless

US/ˈri.zᵊn.ləs/ giọng máy của trình duyệt

reasonless nghĩa là vô lý, phi lý.

Nghĩa của reasonless

Tính từ

  1. Vô lý, phi lý.

Dạng từ của reasonless

So sánh hơnmore reasonless
So sánh nhấtmost reasonless

Câu hỏi thường gặp

reasonless nghĩa là gì?

reasonless (tính từ) nghĩa là vô lý, phi lý.

reasonless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reasonless: giọng Mỹ (US) /ˈri.zᵊn.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.