reassemble
UK/ˌɹiːəˈsɛmbəl/
US/ˌɹiːəˈsɛmbəl/
giọng máy của trình duyệt
reassemble nghĩa là tập hợp lại, lắp lại, ráp lại.
Nghĩa của reassemble
Động từ
- Tập hợp lại.
- Lắp lại, ráp lại.
- to reassemble a watchlắp (ráp) lại một cái đồng hồ
Dạng từ của reassemble
| Ngôi thứ ba số ít | reassembles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reassembling |
| Quá khứ phân từ | reassembled |
| Quá khứ | reassembled |
Câu hỏi thường gặp
reassemble nghĩa là gì?
reassemble (động từ) nghĩa là tập hợp lại, lắp lại, ráp lại.
reassemble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reassemble: giọng Anh (UK) /ˌɹiːəˈsɛmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːəˈsɛmbəl/.