TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reassemble

UK/ˌɹiːəˈsɛmbəl/ US/ˌɹiːəˈsɛmbəl/ giọng máy của trình duyệt

reassemble nghĩa là tập hợp lại, lắp lại, ráp lại.

Nghĩa của reassemble

Động từ

  1. Tập hợp lại.
  2. Lắp lại, ráp lại.
    • to reassemble a watchlắp (ráp) lại một cái đồng hồ

Dạng từ của reassemble

Ngôi thứ ba số ítreassembles
Hiện tại phân từ (-ing)reassembling
Quá khứ phân từreassembled
Quá khứreassembled

Câu hỏi thường gặp

reassemble nghĩa là gì?

reassemble (động từ) nghĩa là tập hợp lại, lắp lại, ráp lại.

reassemble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reassemble: giọng Anh (UK) /ˌɹiːəˈsɛmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːəˈsɛmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.