TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebinding

US/rɪ.ˈbɑɪn.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

rebinding nghĩa là sự buộc lại, sự đóng lại, sự viền lại.

Nghĩa của rebinding

Danh từ

  1. Sự buộc lại.
  2. Sự đóng lại (sách); sự viền lại (một tấm thảm); sự sửa lại vành (bánh xe).

Dạng từ của rebinding

Số nhiềurebindings

Câu hỏi thường gặp

rebinding nghĩa là gì?

rebinding (danh từ) nghĩa là sự buộc lại, sự đóng lại, sự viền lại.

rebinding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebinding: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈbɑɪn.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.