rebirth
UK/ɹiːˈbɜːθ/
US/ɹiˈbɝθ/
giọng máy của trình duyệt
rebirth nghĩa là sự sinh lại, sự hiện thân mới.
Nghĩa của rebirth
Danh từ
- Sự sinh lại, sự hiện thân mới.
Dạng từ của rebirth
| Số nhiều | rebirths |
| Ngôi thứ ba số ít | rebirths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rebirthing |
| Quá khứ phân từ | rebirthed |
| Quá khứ | rebirthed |
Họ từ của rebirth
Câu hỏi thường gặp
rebirth nghĩa là gì?
rebirth (danh từ) nghĩa là sự sinh lại, sự hiện thân mới.
rebirth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rebirth: giọng Anh (UK) /ɹiːˈbɜːθ/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈbɝθ/.