TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebirth

UK/ɹiːˈbɜːθ/ US/ɹiˈbɝθ/ giọng máy của trình duyệt

rebirth nghĩa là sự sinh lại, sự hiện thân mới.

Nghĩa của rebirth

Danh từ

  1. Sự sinh lại, sự hiện thân mới.

Dạng từ của rebirth

Số nhiềurebirths
Ngôi thứ ba số ítrebirths
Hiện tại phân từ (-ing)rebirthing
Quá khứ phân từrebirthed
Quá khứrebirthed

Họ từ của rebirth

Câu hỏi thường gặp

rebirth nghĩa là gì?

rebirth (danh từ) nghĩa là sự sinh lại, sự hiện thân mới.

rebirth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebirth: giọng Anh (UK) /ɹiːˈbɜːθ/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈbɝθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.