TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebroadcasting

US/ˌri.ˈbrɔd.ˌkæs.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

rebroadcasting nghĩa là sự tiếp phát, sự phát thanh lại.

Nghĩa của rebroadcasting

Danh từ

  1. Sự tiếp phát; sự phát thanh lại.

Câu hỏi thường gặp

rebroadcasting nghĩa là gì?

rebroadcasting (danh từ) nghĩa là sự tiếp phát, sự phát thanh lại.

rebroadcasting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebroadcasting: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈbrɔd.ˌkæs.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.