rebroadcasting
US/ˌri.ˈbrɔd.ˌkæs.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
rebroadcasting nghĩa là sự tiếp phát, sự phát thanh lại.
Nghĩa của rebroadcasting
Danh từ
- Sự tiếp phát; sự phát thanh lại.
Câu hỏi thường gặp
rebroadcasting nghĩa là gì?
rebroadcasting (danh từ) nghĩa là sự tiếp phát, sự phát thanh lại.
rebroadcasting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rebroadcasting: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈbrɔd.ˌkæs.tiɳ/.