rebury
giọng máy của trình duyệt
rebury nghĩa là cải táng.
Nghĩa của rebury
Ngoại động từ
- Cải táng.
Dạng từ của rebury
| Ngôi thứ ba số ít | reburies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reburying |
| Quá khứ phân từ | reburied |
| Quá khứ | reburied |
Câu hỏi thường gặp
rebury nghĩa là gì?
rebury (ngoại động từ) nghĩa là cải táng.