rebus
UK/ˈɹiːbəs/
US/ˈɹibəs/
giọng máy của trình duyệt
rebus nghĩa là Câu đố bằng hình vẽ, bài thơ đố bằng hình vẽ.
Nghĩa của rebus
Danh từ
- Câu đố bằng hình vẽ, bài thơ đố bằng hình vẽ.
Dạng từ của rebus
| Số nhiều | rebuses |
| Ngôi thứ ba số ít | rebuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rebusing |
| Quá khứ phân từ | rebused |
| Quá khứ | rebused |
Họ từ của rebus
Câu hỏi thường gặp
rebus nghĩa là gì?
rebus (danh từ) nghĩa là Câu đố bằng hình vẽ, bài thơ đố bằng hình vẽ.
rebus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rebus: giọng Anh (UK) /ˈɹiːbəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹibəs/.