TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebus

UK/ˈɹiːbəs/ US/ˈɹibəs/ giọng máy của trình duyệt

rebus nghĩa là Câu đố bằng hình vẽ, bài thơ đố bằng hình vẽ.

Nghĩa của rebus

Danh từ

  1. Câu đố bằng hình vẽ, bài thơ đố bằng hình vẽ.

Dạng từ của rebus

Số nhiềurebuses
Ngôi thứ ba số ítrebuses
Hiện tại phân từ (-ing)rebusing
Quá khứ phân từrebused
Quá khứrebused

Họ từ của rebus

Câu hỏi thường gặp

rebus nghĩa là gì?

rebus (danh từ) nghĩa là Câu đố bằng hình vẽ, bài thơ đố bằng hình vẽ.

rebus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebus: giọng Anh (UK) /ˈɹiːbəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹibəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.