TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebut

UK/ɹɪˈbʌt/ US/ɹɪˈbʌt/ giọng máy của trình duyệt

rebut nghĩa là bác, từ chối, cự tuyệt.

Nghĩa của rebut

Ngoại động từ

  1. Bác (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...).
  2. Từ chối, cự tuyệt (người nào).

Dạng từ của rebut

Ngôi thứ ba số ítrebuts
Hiện tại phân từ (-ing)rebutting
Quá khứ phân từrebutted
Quá khứrebutted

Họ từ của rebut

Câu hỏi thường gặp

rebut nghĩa là gì?

rebut (ngoại động từ) nghĩa là bác, từ chối, cự tuyệt.

rebut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebut: giọng Anh (UK) /ɹɪˈbʌt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈbʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.