rec
UK/ɹɛk/
US/ɹɛk/
giọng máy của trình duyệt
rec nghĩa là sân chơi.
Nghĩa của rec
Viết tắt
- Sân chơi (recreation ground).
- Viết tắt.
- Sân chơi (recreation ground).
Dạng từ của rec
| Ngôi thứ ba số ít | recs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reccing |
| Quá khứ phân từ | recced |
| Quá khứ | recced |
Câu hỏi thường gặp
rec nghĩa là gì?
rec (viết tắt) nghĩa là sân chơi.
rec phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rec: giọng Anh (UK) /ɹɛk/, giọng Mỹ (US) /ɹɛk/.