TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rec

UK/ɹɛk/ US/ɹɛk/ giọng máy của trình duyệt

rec nghĩa là sân chơi.

Nghĩa của rec

Viết tắt

  1. Sân chơi (recreation ground).
  2. Viết tắt.
  3. Sân chơi (recreation ground).

Dạng từ của rec

Ngôi thứ ba số ítrecs
Hiện tại phân từ (-ing)reccing
Quá khứ phân từrecced
Quá khứrecced

Câu hỏi thường gặp

rec nghĩa là gì?

rec (viết tắt) nghĩa là sân chơi.

rec phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rec: giọng Anh (UK) /ɹɛk/, giọng Mỹ (US) /ɹɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.