rebutter
UK/ɹɪˈbʌtə(ɹ)/
US/ɹɪˈbʌtɚ/
giọng máy của trình duyệt
rebutter nghĩa là Lời phản kháng của bị cáo.
Nghĩa của rebutter
Danh từ
- Lời phản kháng của bị cáo.
Dạng từ của rebutter
| Số nhiều | rebutters |
| Ngôi thứ ba số ít | rebutters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rebuttering |
| Quá khứ phân từ | rebuttered |
| Quá khứ | rebuttered |
Họ từ của rebutter
Câu hỏi thường gặp
rebutter nghĩa là gì?
rebutter (danh từ) nghĩa là Lời phản kháng của bị cáo.
rebutter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rebutter: giọng Anh (UK) /ɹɪˈbʌtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈbʌtɚ/.