TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recalescence

UK/ˌriːkəˈlɛsəns/ US/ˌrikəˈlɛsəns/ giọng máy của trình duyệt

recalescence nghĩa là sự cháy sáng lại.

Nghĩa của recalescence

Danh từ

  1. Kỹ thuật Sự cháy sáng lại (của kim loại).

Dạng từ của recalescence

Số nhiềurecalescences

Câu hỏi thường gặp

recalescence nghĩa là gì?

recalescence (danh từ) nghĩa là sự cháy sáng lại.

recalescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recalescence: giọng Anh (UK) /ˌriːkəˈlɛsəns/, giọng Mỹ (US) /ˌrikəˈlɛsəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.