recalesce
UK/ˌriːkəˈlɛs/
US/ˌrikəˈlɛs/
giọng máy của trình duyệt
recalesce nghĩa là cháy sáng lại.
Nghĩa của recalesce
Nội động từ
- Kỹ thuật Cháy sáng lại (kim loại).
Dạng từ của recalesce
| Ngôi thứ ba số ít | recalesces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recalescing |
| Quá khứ phân từ | recalesced |
| Quá khứ | recalesced |
Câu hỏi thường gặp
recalesce nghĩa là gì?
recalesce (nội động từ) nghĩa là cháy sáng lại.
recalesce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recalesce: giọng Anh (UK) /ˌriːkəˈlɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌrikəˈlɛs/.