recency
UK/ˈɹiːsənsi/
US/ˈɹiːsənsi/
giọng máy của trình duyệt
recency nghĩa là Tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây.
Nghĩa của recency
Danh từ
- Tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây.
Dạng từ của recency
| Số nhiều | recencies |
Câu hỏi thường gặp
recency nghĩa là gì?
recency (danh từ) nghĩa là Tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây.
recency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recency: giọng Anh (UK) /ˈɹiːsənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːsənsi/.