TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recency

UK/ˈɹiːsənsi/ US/ˈɹiːsənsi/ giọng máy của trình duyệt

recency nghĩa là Tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây.

Nghĩa của recency

Danh từ

  1. Tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây.

Dạng từ của recency

Số nhiềurecencies

Câu hỏi thường gặp

recency nghĩa là gì?

recency (danh từ) nghĩa là Tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây.

recency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recency: giọng Anh (UK) /ˈɹiːsənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːsənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.