TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recense

giọng máy của trình duyệt

recense nghĩa là hiệu đính, duyệt lại.

Nghĩa của recense

Ngoại động từ

  1. Hiệu đính; duyệt lại.

Dạng từ của recense

Ngôi thứ ba số ítrecenses
Hiện tại phân từ (-ing)recensing
Quá khứ phân từrecensed
Quá khứrecensed

Câu hỏi thường gặp

recense nghĩa là gì?

recense (ngoại động từ) nghĩa là hiệu đính, duyệt lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.