recense
giọng máy của trình duyệt
recense nghĩa là hiệu đính, duyệt lại.
Nghĩa của recense
Ngoại động từ
- Hiệu đính; duyệt lại.
Dạng từ của recense
| Ngôi thứ ba số ít | recenses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recensing |
| Quá khứ phân từ | recensed |
| Quá khứ | recensed |
Câu hỏi thường gặp
recense nghĩa là gì?
recense (ngoại động từ) nghĩa là hiệu đính, duyệt lại.