recidivist
UK/ɹɪˈsɪdɪvɪst/
US/ɹɪˈsɪdɪvɪst/
giọng máy của trình duyệt
recidivist nghĩa là người phạm lại.
Nghĩa của recidivist
Danh từ
- Người phạm lại (tội).
Dạng từ của recidivist
| Số nhiều | recidivists |
| So sánh hơn | more recidivist |
| So sánh nhất | most recidivist |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recidivist
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
recidivist nghĩa là gì?
recidivist (danh từ) nghĩa là người phạm lại.
recidivist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recidivist: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɪdɪvɪst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsɪdɪvɪst/.