TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recidivism

UK/rɪˈsɪdɪvɪzm̩/ US/ɹəˈsɪdəvəzm̩/ giọng máy của trình duyệt

recidivism nghĩa là sự phạm lại.

Nghĩa của recidivism

Danh từ

  1. Sự phạm lại (tội).

Dạng từ của recidivism

Số nhiềurecidivisms

Họ từ của recidivism

Câu hỏi thường gặp

recidivism nghĩa là gì?

recidivism (danh từ) nghĩa là sự phạm lại.

recidivism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recidivism: giọng Anh (UK) /rɪˈsɪdɪvɪzm̩/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈsɪdəvəzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.