recirculation
US/rɪ.ˌsɜː.kjə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
recirculation nghĩa là sự quay vòng.
Nghĩa của recirculation
Danh từ
- Kỹ thuật Sự tuần hoàn khép kín; sự quay vòng.
Dạng từ của recirculation
| Số nhiều | recirculations |
Câu hỏi thường gặp
recirculation nghĩa là gì?
recirculation (danh từ) nghĩa là sự quay vòng.
recirculation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recirculation: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌsɜː.kjə.ˈleɪ.ʃən/.