reciprocity
US/ˌrɛsəˈprɑsəti/
giọng máy của trình duyệt
reciprocity nghĩa là sự nhân nhượng.
Nghĩa của reciprocity
Danh từ
- Sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại.
- Sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước).
- in reciprocity tradeviệc dành cho nhau những đặc quyền về mậu dịch
- Toán học Tính đảo nhau.
Dạng từ của reciprocity
| Số nhiều | reciprocities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reciprocity
Đồng nghĩa
Họ từ của reciprocity
Câu hỏi thường gặp
reciprocity nghĩa là gì?
reciprocity (danh từ) nghĩa là sự nhân nhượng.
reciprocity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reciprocity: giọng Mỹ (US) /ˌrɛsəˈprɑsəti/.