TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reciprocity

US/ˌrɛsəˈprɑsəti/ giọng máy của trình duyệt

reciprocity nghĩa là sự nhân nhượng.

Nghĩa của reciprocity

Danh từ

  1. Sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại.
  2. Sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước).
    • in reciprocity tradeviệc dành cho nhau những đặc quyền về mậu dịch
  3. Toán học Tính đảo nhau.

Dạng từ của reciprocity

Số nhiềureciprocities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reciprocity

Đồng nghĩa

Họ từ của reciprocity

Câu hỏi thường gặp

reciprocity nghĩa là gì?

reciprocity (danh từ) nghĩa là sự nhân nhượng.

reciprocity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reciprocity: giọng Mỹ (US) /ˌrɛsəˈprɑsəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.