recombination
US/ˌri.ˌkɑːm.bə.ˈneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
recombination nghĩa là sự tái tổ hợp, sự kết hợp lại.
Nghĩa của recombination
Danh từ
- Sự tái tổ hợp, sự kết hợp lại.
Dạng từ của recombination
| Số nhiều | recombinations |
Họ từ của recombination
Câu hỏi thường gặp
recombination nghĩa là gì?
recombination (danh từ) nghĩa là sự tái tổ hợp, sự kết hợp lại.
recombination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recombination: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˌkɑːm.bə.ˈneɪ.ʃən/.