recombine
US/ˌri.kəm.ˈbɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
recombine nghĩa là tổ hợp lại, kết hợp lại.
Nghĩa của recombine
Ngoại động từ
- Tổ hợp lại, kết hợp lại.
Dạng từ của recombine
| Ngôi thứ ba số ít | recombines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recombining |
| Quá khứ phân từ | recombined |
| Quá khứ | recombined |
Câu hỏi thường gặp
recombine nghĩa là gì?
recombine (ngoại động từ) nghĩa là tổ hợp lại, kết hợp lại.
recombine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recombine: giọng Mỹ (US) /ˌri.kəm.ˈbɑɪn/.