recommendable
US/ˌrɛ.kə.ˈmɛn.də.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
recommendable nghĩa là đáng mến, có giá trị.
Nghĩa của recommendable
Tính từ
- Đáng mến (người).
- Có giá trị (vật).
- Có thể giới thiệu, có thể tiến cử (người, vật...).
Dạng từ của recommendable
| So sánh hơn | more recommendable |
| So sánh nhất | most recommendable |
Câu hỏi thường gặp
recommendable nghĩa là gì?
recommendable (tính từ) nghĩa là đáng mến, có giá trị.
recommendable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recommendable: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.kə.ˈmɛn.də.bᵊl/.