TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recommendation

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/ US/ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

recommendation nghĩa là sự giới thiệu, sự tiến cử, thứ được giới thiệu.

Nghĩa của recommendation

Danh từ

  1. Sự giới thiệu, sự tiến cử.
    • to writer in recommendation of someoneviết thư giới thiệu ai
    • letter of recommendationthư giới thiệu
  2. Làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt.
  3. Sự khuyên nhủ, sự dặn bảo.
  4. Sự gửi gắm, sự phó thác.

Dạng từ của recommendation

Số nhiềurecommendations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recommendation

Đồng nghĩa

Họ từ của recommendation

Câu hỏi thường gặp

recommendation nghĩa là gì?

recommendation (danh từ) nghĩa là sự giới thiệu, sự tiến cử, thứ được giới thiệu.

recommendation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recommendation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.