recommendation
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/
US/ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
recommendation nghĩa là sự giới thiệu, sự tiến cử, thứ được giới thiệu.
Nghĩa của recommendation
Danh từ
- Sự giới thiệu, sự tiến cử.
- to writer in recommendation of someoneviết thư giới thiệu ai
- letter of recommendationthư giới thiệu
- Làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt.
- Sự khuyên nhủ, sự dặn bảo.
- Sự gửi gắm, sự phó thác.
Dạng từ của recommendation
| Số nhiều | recommendations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recommendation
Đồng nghĩa
Họ từ của recommendation
Câu hỏi thường gặp
recommendation nghĩa là gì?
recommendation (danh từ) nghĩa là sự giới thiệu, sự tiến cử, thứ được giới thiệu.
recommendation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recommendation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛkəmɛnˈdeɪʃən/.