recompose
US/ˌri.kəm.ˈpoʊz/
giọng máy của trình duyệt
recompose nghĩa là tạo lại, cải tổ lại, sắp chữ lại.
Nghĩa của recompose
Ngoại động từ
- Tạo lại; cải tổ lại.
- Ngành in Sắp chữ lại.
- Cải tác (thơ, nhạc).
- Làm cho yên tĩnh/ trấn tỉnh trở lại.
Dạng từ của recompose
| Ngôi thứ ba số ít | recomposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recomposing |
| Quá khứ phân từ | recomposed |
| Quá khứ | recomposed |
Câu hỏi thường gặp
recompose nghĩa là gì?
recompose (ngoại động từ) nghĩa là tạo lại, cải tổ lại, sắp chữ lại.
recompose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recompose: giọng Mỹ (US) /ˌri.kəm.ˈpoʊz/.