TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recompose

US/ˌri.kəm.ˈpoʊz/ giọng máy của trình duyệt

recompose nghĩa là tạo lại, cải tổ lại, sắp chữ lại.

Nghĩa của recompose

Ngoại động từ

  1. Tạo lại; cải tổ lại.
  2. Ngành in Sắp chữ lại.
  3. Cải tác (thơ, nhạc).
  4. Làm cho yên tĩnh/ trấn tỉnh trở lại.

Dạng từ của recompose

Ngôi thứ ba số ítrecomposes
Hiện tại phân từ (-ing)recomposing
Quá khứ phân từrecomposed
Quá khứrecomposed

Câu hỏi thường gặp

recompose nghĩa là gì?

recompose (ngoại động từ) nghĩa là tạo lại, cải tổ lại, sắp chữ lại.

recompose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recompose: giọng Mỹ (US) /ˌri.kəm.ˈpoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.