recompilation
US/rɪ.ˌkɑːm.pə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
recompilation nghĩa là sự biên tập lại.
Nghĩa của recompilation
Danh từ
- Sự biên tập lại.
Dạng từ của recompilation
| Số nhiều | recompilations |
Câu hỏi thường gặp
recompilation nghĩa là gì?
recompilation (danh từ) nghĩa là sự biên tập lại.
recompilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recompilation: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌkɑːm.pə.ˈleɪ.ʃən/.