TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recompilation

US/rɪ.ˌkɑːm.pə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

recompilation nghĩa là sự biên tập lại.

Nghĩa của recompilation

Danh từ

  1. Sự biên tập lại.

Dạng từ của recompilation

Số nhiềurecompilations

Câu hỏi thường gặp

recompilation nghĩa là gì?

recompilation (danh từ) nghĩa là sự biên tập lại.

recompilation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recompilation: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌkɑːm.pə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.