TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reconciliatory

UK/ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/ giọng máy của trình duyệt US/ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/ giọng người thật

reconciliatory nghĩa là hoà giải, giảng hoà, làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí.

Nghĩa của reconciliatory

Tính từ

  1. Hoà giải, giảng hoà.
  2. Làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí.

Dạng từ của reconciliatory

So sánh hơnmore reconciliatory
So sánh nhấtmost reconciliatory

Câu hỏi thường gặp

reconciliatory nghĩa là gì?

reconciliatory (tính từ) nghĩa là hoà giải, giảng hoà, làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí.

reconciliatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reconciliatory: giọng Anh (UK) /ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/, giọng Mỹ (US) /ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: FreeMediaKid!, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.