reconciliatory
UK/ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/ giọng người thật
reconciliatory nghĩa là hoà giải, giảng hoà, làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí.
Nghĩa của reconciliatory
Tính từ
- Hoà giải, giảng hoà.
- Làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí.
Dạng từ của reconciliatory
| So sánh hơn | more reconciliatory |
| So sánh nhất | most reconciliatory |
Câu hỏi thường gặp
reconciliatory nghĩa là gì?
reconciliatory (tính từ) nghĩa là hoà giải, giảng hoà, làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí.
reconciliatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reconciliatory: giọng Anh (UK) /ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/, giọng Mỹ (US) /ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/.