TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recondite

UK/ˈɹɛk(ə)nˌdaɪt/ US/ˈɹɛkənˌdaɪt/ giọng máy của trình duyệt

recondite nghĩa là tối tăm, bí hiểm.

Nghĩa của recondite

Tính từ

  1. Tối tăm, bí hiểm, khó hiểu.
    • recondite stylevăn phong khó hiểu
    • a recondite writernhà văn khó hiểu

Dạng từ của recondite

So sánh hơnmore recondite
So sánh nhấtmost recondite
Số nhiềurecondites
Ngôi thứ ba số ítrecondites
Hiện tại phân từ (-ing)reconditing
Quá khứ phân từrecondited
Quá khứrecondited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recondite

Đồng nghĩa

Họ từ của recondite

Câu hỏi thường gặp

recondite nghĩa là gì?

recondite (tính từ) nghĩa là tối tăm, bí hiểm.

recondite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recondite: giọng Anh (UK) /ˈɹɛk(ə)nˌdaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkənˌdaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.