recondite
UK/ˈɹɛk(ə)nˌdaɪt/
US/ˈɹɛkənˌdaɪt/
giọng máy của trình duyệt
recondite nghĩa là tối tăm, bí hiểm.
Nghĩa của recondite
Tính từ
- Tối tăm, bí hiểm, khó hiểu.
- recondite stylevăn phong khó hiểu
- a recondite writernhà văn khó hiểu
Dạng từ của recondite
| So sánh hơn | more recondite |
| So sánh nhất | most recondite |
| Số nhiều | recondites |
| Ngôi thứ ba số ít | recondites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reconditing |
| Quá khứ phân từ | recondited |
| Quá khứ | recondited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recondite
Đồng nghĩa
Họ từ của recondite
Câu hỏi thường gặp
recondite nghĩa là gì?
recondite (tính từ) nghĩa là tối tăm, bí hiểm.
recondite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recondite: giọng Anh (UK) /ˈɹɛk(ə)nˌdaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkənˌdaɪt/.