reconstitute
UK/ɹiːˈkɒnstɪtjuːt/
US/ɹiˈkɑnstɪˌt(j)ut/
giọng máy của trình duyệt
reconstitute nghĩa là lập lại, thành lập lại.
Nghĩa của reconstitute
Ngoại động từ
- Lập lại, thành lập lại, xây dựng lại, tổ chức lại.
- to reconstitute a committeethành lập lại một uỷ ban
Dạng từ của reconstitute
| Ngôi thứ ba số ít | reconstitutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reconstituting |
| Quá khứ phân từ | reconstituted |
| Quá khứ | reconstituted |
Câu hỏi thường gặp
reconstitute nghĩa là gì?
reconstitute (ngoại động từ) nghĩa là lập lại, thành lập lại.
reconstitute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reconstitute: giọng Anh (UK) /ɹiːˈkɒnstɪtjuːt/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈkɑnstɪˌt(j)ut/.