reconstitution
giọng máy của trình duyệt
reconstitution nghĩa là sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại, sự tổ chức lại, sự cải tổ.
Nghĩa của reconstitution
Danh từ
- Sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại (thức ăn).
- Sự tổ chức lại, sự cải tổ, sự tái xây dựng.
Dạng từ của reconstitution
| Số nhiều | reconstitutions |
Câu hỏi thường gặp
reconstitution nghĩa là gì?
reconstitution (danh từ) nghĩa là sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại, sự tổ chức lại, sự cải tổ.