TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reconvene

UK/ɹiː.kənˈviːn/ US/ˌɹi.kənˈvin/ giọng máy của trình duyệt

reconvene nghĩa là triệu tập lại.

Nghĩa của reconvene

Động từ

  1. Triệu tập lại.

Dạng từ của reconvene

Ngôi thứ ba số ítreconvenes
Hiện tại phân từ (-ing)reconvening
Quá khứ phân từreconvened
Quá khứreconvened

Câu hỏi thường gặp

reconvene nghĩa là gì?

reconvene (động từ) nghĩa là triệu tập lại.

reconvene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reconvene: giọng Anh (UK) /ɹiː.kənˈviːn/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.kənˈvin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.