reconvene
UK/ɹiː.kənˈviːn/
US/ˌɹi.kənˈvin/
giọng máy của trình duyệt
reconvene nghĩa là triệu tập lại.
Nghĩa của reconvene
Động từ
- Triệu tập lại.
Dạng từ của reconvene
| Ngôi thứ ba số ít | reconvenes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reconvening |
| Quá khứ phân từ | reconvened |
| Quá khứ | reconvened |
Câu hỏi thường gặp
reconvene nghĩa là gì?
reconvene (động từ) nghĩa là triệu tập lại.
reconvene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reconvene: giọng Anh (UK) /ɹiː.kənˈviːn/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.kənˈvin/.