reconvert
UK/ˌɹiːkənˈvɜː(ɹ)t/
US/ˌɹiːkənˈvɜː(ɹ)t/
giọng máy của trình duyệt
reconvert nghĩa là làm đổi tôn giáo, đổi lại, biến đổi lại.
Nghĩa của reconvert
Ngoại động từ
- Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái lại.
- Đổi lại, biến đổi lại.
Dạng từ của reconvert
| Ngôi thứ ba số ít | reconverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reconverting |
| Quá khứ phân từ | reconverted |
| Quá khứ | reconverted |
| Số nhiều | reconverts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reconvert
Đồng nghĩa
Họ từ của reconvert
Câu hỏi thường gặp
reconvert nghĩa là gì?
reconvert (ngoại động từ) nghĩa là làm đổi tôn giáo, đổi lại, biến đổi lại.
reconvert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reconvert: giọng Anh (UK) /ˌɹiːkənˈvɜː(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːkənˈvɜː(ɹ)t/.