TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reconvert

UK/ˌɹiːkənˈvɜː(ɹ)t/ US/ˌɹiːkənˈvɜː(ɹ)t/ giọng máy của trình duyệt

reconvert nghĩa là làm đổi tôn giáo, đổi lại, biến đổi lại.

Nghĩa của reconvert

Ngoại động từ

  1. Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái lại.
  2. Đổi lại, biến đổi lại.

Dạng từ của reconvert

Ngôi thứ ba số ítreconverts
Hiện tại phân từ (-ing)reconverting
Quá khứ phân từreconverted
Quá khứreconverted
Số nhiềureconverts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reconvert

Đồng nghĩa

Họ từ của reconvert

Câu hỏi thường gặp

reconvert nghĩa là gì?

reconvert (ngoại động từ) nghĩa là làm đổi tôn giáo, đổi lại, biến đổi lại.

reconvert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reconvert: giọng Anh (UK) /ˌɹiːkənˈvɜː(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːkənˈvɜː(ɹ)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.