TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

record-holder

US/rɪ.ˈkɔrd.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

record-holder nghĩa là người giữ kỷ lục.

Nghĩa của record-holder

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Người giữ kỷ lục.

Câu hỏi thường gặp

record-holder nghĩa là gì?

record-holder (danh từ) nghĩa là người giữ kỷ lục.

record-holder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của record-holder: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkɔrd.ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.