record-holder
US/rɪ.ˈkɔrd.ˈhoʊl.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
record-holder nghĩa là người giữ kỷ lục.
Nghĩa của record-holder
Danh từ
- Thể dục, thể thao Người giữ kỷ lục.
Câu hỏi thường gặp
record-holder nghĩa là gì?
record-holder (danh từ) nghĩa là người giữ kỷ lục.
record-holder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của record-holder: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkɔrd.ˈhoʊl.dɜː/.