TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recrudescense

giọng máy của trình duyệt

recrudescense nghĩa là sự sưng lại, sự phát sinh lại.

Nghĩa của recrudescense

Danh từ

  1. Sự sưng lại.
  2. Sự phát sinh lại.
  3. Tình trạng lại nổ bùng; sự lại diễn ra.
    • recrudescense of activitysự hoạt động lại

Câu hỏi thường gặp

recrudescense nghĩa là gì?

recrudescense (danh từ) nghĩa là sự sưng lại, sự phát sinh lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.