recrudescency
giọng máy của trình duyệt
recrudescency nghĩa là sự sưng lại, sự phát sinh lại.
Nghĩa của recrudescency
Danh từ
- Sự sưng lại.
- Sự phát sinh lại.
- Tình trạng lại nổ bùng; sự lại diễn ra.
- recrudescense of activitysự hoạt động lại
Câu hỏi thường gặp
recrudescency nghĩa là gì?
recrudescency (danh từ) nghĩa là sự sưng lại, sự phát sinh lại.